VGA Leadtek Nvidia A1000 8GB
Kiến Trúc và Hiệu Suất
VGA Leadtek Nvidia A1000 8GB sử dụng kiến trúc NVIDIA Ampere tiên tiến, cung cấp 2,304 lõi CUDA cho xử lý song song, 72 lõi Tensor và 18 lõi RT. Điều này mang lại hiệu suất tính toán đơn chính xác lên tới 6.74 TFLOPS, hiệu suất lõi RT đạt 13.2 TFLOPS và hiệu suất Tensor FP16 là 53.8 TFLOPS, giúp xử lý các tác vụ phức tạp một cách nhanh chóng và hiệu quả.

Bộ Nhớ và Băng Thông
Card đồ họa này được trang bị 8GB bộ nhớ GDDR6 với giao diện bộ nhớ 128-bit và băng thông bộ nhớ 192 GB/s. Điều này đảm bảo rằng các ứng dụng đồ họa và game có thể chạy mượt mà mà không gặp phải tình trạng giật lag.
Tiêu Thụ Năng Lượng và Kết Nối
Leadtek Nvidia A1000 có mức tiêu thụ năng lượng tối đa chỉ 50W, tiết kiệm năng lượng nhưng vẫn đảm bảo hiệu suất tối ưu. Cổng kết nối bao gồm 4 mDP 1.4, cho phép kết nối đa màn hình dễ dàng. Card này sử dụng bus đồ họa PCI Express 4.0 x8, tăng cường tốc độ truyền dữ liệu giữa card và hệ thống.

Thiết Kế và Giải Pháp Nhiệt
Thiết kế của card đồ họa này có dạng single slot với kích thước 2.7” x 6.4”, trọng lượng 140g (với Low Profile Bracket) hoặc 146g (với ATX Bracket). Giải pháp tản nhiệt chủ động đảm bảo card luôn hoạt động ổn định ngay cả khi tải nặng.

Tính Năng Bổ Sung
VGA Nvidia A1000 còn hỗ trợ mã hóa và giải mã NVENC | NVDEC 1x | 2x (+AV1 encode & decode), tăng cường khả năng xử lý video chất lượng cao.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Phụ kiện kèm theo | Tài liệu hướng dẫn, đĩa CD cài đặt... |
| Cổng giao tiếp | 4x mini DisplayPort 1.4a |
| Chip đồ họa | NVIDIA RTX A1000 |
| Bộ nhớ trong | 8Gb |
| Kiểu bộ nhớ | GDDR6 |
| Giao diện bộ nhớ | 128 bit |
| Engine Clock | CUDA Cores 2304 |
| DirectX | DirectX 12 |
| Chuẩn khe cắm | PCI Express 4.0 |
| Công suất nguồn yêu cầu | 50W |
| Kích thước | 2.7 (H) x 6.4 (L) single slot |