Card màn hình MSI RTX 5090 32G VANGUARD SOC là sản phẩm cao cấp thuộc dòng VGA Nvidia RTX 5000 Series, với thiết kế mạnh mẽ và hệ thống tản nhiệt tiên tiến, mang đến hiệu suất vượt trội và sự ổn định tối ưu.
Hiệu năng vượt trội
Card màn hình MSI RTX 5090 VANGUARD thiết kế dựa trên kiến trúc Blackwell, mang lại hiệu suất đỉnh cao, đáp ứng mọi nhu cầu từ chơi game 4K đến các ứng dụng đồ họa chuyên nghiệp.

Hệ thống tản nhiệt HYPER FROZR
Khả năng tản nhiệt của VGA Nvidia RTX 5090 này được tối ưu với công nghệ độc quyền và linh kiện cao cấp
- Quạt STORMFORCE: Thiết kế cánh quạt đặc biệt với bảy lưỡi, kết cấu claw và vòng cung tròn, tối ưu luồng không khí và giảm tiếng ồn.
- Buồng hơi tiên tiến: Chuyển nhiệt nhanh chóng từ GPU và VRAM đến các ống dẫn nhiệt, đảm bảo hiệu quả tản nhiệt tối ưu.
- Core Pipes: Ống dẫn nhiệt hình vuông tối đa hóa khả năng tản nhiệt khi kết hợp với buồng hơi.
- Filled Fins và Wave Curved 4.0: Thiết kế vây tản nhiệt giảm nhiễu loạn không khí, tăng hiệu quả làm mát và giảm tiếng ồn.
Thiết kế cao cấp
- Backplate Kim Loại: Tăng cường độ cứng cáp và hỗ trợ tản nhiệt thụ động.
- Dual BIOS: Lựa chọn giữa chế độ GAMING (hiệu năng cao) và SILENT (hoạt động êm ái) phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Kết nối hiện đại
RTX 5090 VANGUARD trang bị các cổng kết nối mới nhất, bao gồm HDMI 2.1a và DisplayPort 2.1, hỗ trợ độ phân giải cao và tốc độ làm mới nhanh, phù hợp với các màn hình thế hệ mới.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Tên sản phẩm | GeForce RTX™ 5090 32G VANGUARD SOC |
Tên mẫu | G5090-32VGS |
Bộ xử lý đồ họa | NVIDIA® GeForce RTX™ 5090 |
Giao diện | PCI Express® thế hệ 5 |
Đồng hồ lõi | Sẽ được thông báo sau |
LÕI CUDA | 21760 Đơn vị |
Tốc độ bộ nhớ | 28Gbps |
Ký ức | 32GB GDDR7 |
Bus bộ nhớ | 512-bit |
Đầu ra | DisplayPort x 3 (v2.1a) |
Hỗ trợ HDCP | Có |
Tiêu thụ điện năng | Sẽ được thông báo sau |
Đầu nối nguồn | 16 chân x 1 |
PSU được đề xuất | Sẽ được thông báo sau |
Kích thước thẻ (mm) | 357 x 151 x 76mm |
Trọng lượng (Thẻ / Gói) | Sẽ được thông báo sau |
Hỗ trợ phiên bản DirectX | 12 Ultimate |
Hỗ trợ phiên bản OpenGL | 4.6 |
Hiển thị tối đa | 4 |
Công nghệ G-SYNC® | Có |
Độ phân giải tối đa kỹ thuật số | 7680 x 4320 |