Tản nước AIO là một trong những linh kiện không thể thiếu trong hệ thống PC của bạn. NZXT KRAKEN ELITE 360 RGB V2 sở hữu thiết kế nổi bật cùng khả năng làm mát hạng nhất mang tới hiệu suất tản nhiệt vô cùng mạnh mẽ.
Màn hình hiển thị độ sáng cao
Tản nhiệt NZXT KRAKEN ELITE 360 RGB V2 được trang bị màn hình LCD với góc nhìn rộng, độ phân giải cao và độ sáng cực cao, hiển thị đầy đủ thông số tùy chỉnh, ảnh GIF cá nhân hóa qua phần mềm NZXT CAM.

Khả năng làm mát mạnh mẽ
NZXT RL KR36E B2 được trang bị bơm Asetek mạnh mẽ cung cấp khả năng làm mát tối ưu và êm ái cho cả hệ thống. Tốc độ bơm đạt 2400 vòng / phút tăng hiệu suất điều dẫn chất lỏng làm mát tốt hơn cho cả hệ thống.
Yên tĩnh hơn
Tản nhiệt nước NZXT với RAD 360mm, trang bị 3 quạt áp suất tĩnh F120 RGB cho tốc độ vòng quay cao, độ ồn thấp và êm ái hơn, giúp làm mát tốt hơn cho Rad.
Kết nối dễ dàng hơn
Socket được hỗ trợ gồm có Intel LGA 1151-v2, Intel LGA 1150, Intel LGA 1155, Intel LGA 1156, AMD AM4, Intel LGA 1200, Intel LGA 1700, AMD AM5, Intel LGA 1851.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Loại panel | IPS |
| Đường kính | 2.72 in / 69 mm |
| Độ phân giải | 640 × 640 px |
| Độ sáng | 690 cd/m² |
| Tần số quét | 60 Hz |
| Màu sắc | 16.7 triệu màu |
| Hướng hiển thị | Software adjustable |
| PUMP | |
| Tên | NZXT Turbine Pump |
| Tốc độ | 1,200 – 2,800 ± 300 RPM |
| Công suất | 12 V DC, 0.3 A |
| CAP / WATER BLOCK | |
| Đường kính | 3.68 in / 93.5 mm |
| Chiều cao | 2.56 in / 65 mm |
| Chất liệu | Plastic (Cap + Ring), Copper (Cold Plate), Plastic Housing |
| RADIATOR | |
| Kích thước | 401 × 120 × 27 mm |
| Chất liệu | Aluminum |
| TUBING | |
| Chiều dài | 420 mm |
| Chất liệu | CIIR rubber với PET braided sleeve |
| FAN SPECS | |
| Model | F360 RGB Core Fan |
| Số lượng | 1 |
| Kích thước | 360 × 120 × 26 mm |
| Tốc độ | 500 – 2,400 ± 250 RPM |
| Lưu lượng gió | 75.12 CFM |
| Áp suất tĩnh | 3.3 mm-H₂O |
| Độ ồn | 30 dBA |
| Công suất | 12V DC, 0.79 A, 9.48W / 5V DC, 0.81 A, 4.05 W |
| Bearing | Fluid Dynamic Bearing |
| LED | 8 LEDs / fan |
| Connector | 8-pin PWM & RGB |
| Tuổi thọ | 60,000 giờ |
| Chiều dài cáp | 600 mm |
| CPU & SOCKET SUPPORT | |
| Intel | LGA 1851, 1700, 1200/115X (Core i9/i7/i5/i3, Pentium, Celeron) |
| AMD | AM5, AM4 (Ryzen 9/7/5/3) |